Bảng giá vé máy bay Vietjet air?

Trong hành trình đi du lịch, chuyến công tác, về quê nhiều người phải sử dụng phương tiện giao thông hàng không để tiết kiệm thời gian. Tuy nhiên, không phải bất cứ ai cũng sẵn sàng chi trả được cho giá vé khá cao của dịch vụ. Vì thế, sẽ phải tìm kiếm, cân nhắc về các đơn vị có giá rẻ để lựa chọn. Cho nên, nhu cầu được biết rõ về bảng giá vé máy bay Vietjet air được rất nhiều người quan tâm.

Vậy hãy cùng Vlink đi tìm hiểu chi tiết vấn đề này như thế nào sau đây.

Chi tiết bảng giá vé máy bay Vietjet air

Do có nhiều điểm xuất phát khác nhau nên bài viết chỉ xét bảng giá vé máy bay Vietjet air tại hai thành phố lớn là Hà Nội và Hồ Chí Minh đến một số điểm tiêu biểu để phục vụ khách hàng.

bang-gia-ve-may-bay-vietjet-air-2

Bảng giá vé máy bay Vietjet Air với những chuyến bay nội địa 

Chặng bayKý hiệu chuyến bayGiờ bayGiá vé
Hà Nội – Đà NẵngVJ51320:55 – 22:10199.000 VNĐ
Hà Nội – HuếVJ56912:35 – 13:45299.000 VNĐ
Hà Nội – Ban Mê ThuộtVJ 49107:40 – 09:20599.000 VNĐ
Hà Nội – Đà LạtVJ40306:55 – 09:45599.000 VNĐ
VJ40516:10 – 18:00599.000 VNĐ
Hà Nội – Chu LaiVJ41508:15 – 09:45199.000 VNĐ
Hà Nội – Quy NhơnVJ43817:20 – 19:45399.000 VND
Hà Nội – T.P.Hồ Chí MinhVJ12105:35 – 07:40399.000 VND
VJ12306:00 – 08:05399.000 VND
VJ12506:20 – 08:25399,000 VND
VJ12706:40 – 08:45399,000 VND
VJ16321:40 – 23:45399,000 VND
Hà Nội – Phú QuốcVJ45511:35 – 13:451,030,000 VND
Hà Nội – Cần ThơVJ46307:15 – 09:25399,000 VND
Hải Phòng  – Đà NẵngVJ72511:10 – 12:25199,000 VND
Hải Phòng – Ban Mê ThuộtVJ67114:40 – 16:20399,000 VND
Hải Phòng – PleikuVJ75110:20 – 11:55299,000 VND
Hải Phòng – TP.Hồ Chí MinhVJ27106:00 – 08:00599,000 VND
VJ27308:50 – 10:50599,000 VND
VJ28510:20 – 12:20599,000 VND
VJ27511:35 – 13:35599,000 VND
VJ27915:50 – 17:50599,000 VND
VJ28117:55 – 19:55599,000 VND
VJ28319:10 – 21:10599,000 VND
Đà Nẵng – Hà NộiVJ50206:30 – 07:45199,000 VND
VJ51222:45 – 00:00199,000 VND
VJ51422:50 – 00:05199,000 VND
VJ51623:25 – 00:40199,000 VND
Đà Nẵng – Hải PhòngVJ72208:30 – 09:45199,000 VND
VJ72413:00 – 14:15199,000 VND
Đà Nẵng – T.P.Hồ Chí MinhVJ62107:20 – 08:35480,000 VND
VJ62508:00 – 09:15480,000 VND
VJ62708:15 – 09:30480,000 VND
VJ63108:50 – 10:05480,000 VND
VJ63514:10 – 15:25480,000 VND
VJ63916:30 – 17:45480,000 VND
VJ64520:10 – 21:25480,000 VND
VJ64320:15 – 21:30480,000 VND
Nha Trang – Hà NộiVJ77009:20 – 11:10599,000 VND
VJ77618:30 – 20:20599,000 VND
VJ78021:20 – 23:10599,000 VND
Nha Trang – T.P.Hồ Chí MinhVJ60107:55 – 08:5558,000 VND
VJ60716:50 – 17:5058,000 VND
VJ61322:10 – 23:1058,000 VND
Đà Lạt – Hà NộiVJ40212:25 – 14:15499,000 VND
VJ40618:35 – 20:25499,000 VND
Đà Lạt – T.P.Hồ Chí MinhVJ36109:20 – 10:1099,000 VND
Vinh – Ban Mê ThuộtVJ74111:55 – 13:20299,000 VND
Vinh – PleikuVJ75908:55 – 10:20199,000 VND
Vinh – T.P.Hồ Chí MinhVJ22320:50 – 22:35399,000 VND
Huế – T.P.Hồ Chí MinhVJ30923:20 – 00:40399,000 VND
Huế – Hà NộiVJ56814:20 – 15:30199,000 VND
Ban Mê Thuột – Hà NộiVJ49213:55 – 15:35599,000 VND
Ban Mê Thuột – Hải PhòngVJ67016:55 – 18:35399,000 VND
Ban Mê Thuột – T.P.Hồ Chí MinhVJ35720:50 – 21:5099,000 VND
Thanh Hóa – T.P.Hồ Chí MinhVJ24112:40 – 14:35499,000 VND
VJ24312:40 – 14:35499,000 VND
VJ24516:55 – 18:50499,000 VND
VJ24718:55 – 20:50499,000 VND
Pleiku – T.P.Hồ Chí MinhVJ39718:05 – 19:0599,000 VND
Pleiku – Hà NộiVJ42216:45 – 18:20399,000 VND
Quy Nhơn Hà – NộiVJ43419:30 – 21:10399,000 VND
Đồng Hới – Hà NộiVJ42808:05 – 09:0099,000 VND
Quy Nhơn- T.P.Hồ Chí MinhVJ38108:35 – 09:45199,000 VND
VJ38517:45 – 18:55199,000 VND
Đồng Hới – T.P.Hồ Chí MinhVJ26312:15 – 13:50399,000 VND
Tuy Hòa – T.P.Hồ Chí MinhVJ20709:10 – 10:1099,000 VND
Chu Lai  – Hà NộiVJ41610:10 – 11:35199,000 VND
Chu Lai – T.P.Hồ Chí MinhVJ37309:15 – 10:30199,000 VND
VJ37513:10 – 14:25199,000 VND
VJ37716:00 – 17:15199,000 VND
T.P.Hồ Chí Minh – Hà NộiVJ16422:45 – 00:50399,000 VND
VJ16622:50 – 00:55399,000 VND
T.P.Hồ Chí Minh – Hải PhòngVJ27006:20 – 08:20599,000 VND
VJ27208:35 – 10:35599,000 VND
VJ27409:00 – 11:00599,000 VND
VJ28021:45 – 23:45599,000 VND
VJ28222:05 – 00:05599,000 VND
T.P.Hồ Chí Minh – Đà NẵngVJ62206:25 – 07:40399,000 VND
VJ63418:25 – 19:40399,000 VND
T.P.Hồ Chí Minh – Nha TrangVJ60815:15 – 16:1599,000 VND
VJ61016:40 – 17:4099,000 VND
VJ61219:50 – 20:5099,000 VND
T.P.Hồ Chí Minh – Đà LạtVJ36417:45 – 18:35299,000 VND
T.P.Hồ Chí Minh – VinhVJ21816:10 – 17:55399,000 VND
T.P.Hồ Chí Minh – HuếVJ31021:25 – 22:45199,000 VND
T.P.Hồ Chí Minh – Thanh HoáVJ24010:10 – 12:05499,000 VND
VJ24210:10 – 12:05499,000 VND
VJ24614:25 – 16:20499,000 VND
VJ24816:25 – 18:20499,000 VND
T.P.Hồ Chí Minh – Ban Mê ThuộtVJ35619:15 – 20:1599,000 VND
T.P.Hồ Chí Minh – PleikuVJ39616:30 – 17:30199,000 VND
T.P.Hồ Chí Minh – Quy NhơnVJ38006:50 – 08:00199,000 VND
VJ38416:00 – 17:10199,000 VND
T.P.Hồ Chí Minh – Đồng HớiVJ26210:05 – 11:40499,000 VND
T.P.Hồ Chí Minh – Tuy HòaVJ20607:35 – 08:3599,000 VND
T.P.sHồ Chí Minh – Chu LaiVJ37207:25 – 08:40199,000 VND
VJ37411:20 – 12:35199,000 VND
VJ37614:10 – 15:25199,000 VND
VJ37815:45 – 17:00199,000 VND
T.P.Hồ Chí Minh – Phú QuốcVJ32717:50 – 18:50390,000 VND
 Phú Quốc –  Hà NộiVJ45209:50 – 12:00499,000 VND
 Phú Quốc – T.P.Hồ Chí MinhVJ16422:45 – 00:50399,000 VND
VJ16622:50 – 00:55399,000 VND
 Cần Thơ – Hà NộiVJ46214:10 – 16:20399,000 VND
Tham khảo thêm:  Vé máy bay Vietjet đi Đà Lạt bao nhiêu?

Lưu ý :

  • Bảng giá vé máy bay Vietjet Air trên là giá vé một chiều, chưa bao gồm thuế và phụ phí.
  • Giá vé máy bay sẽ thay đổi theo tùy thuộc vào thời điểm đặt vé. Do vậy, để biết chính xác giá vé tại từng thời điểm. Bạn vui lòng liên hệ qua hotline (028) 7300 4078. Các booker sẽ hỗ trợ bạn tìm và đặt vé với giá tốt nhất.
  • Bảng giá vé máy bay Vietjet Air trên là giá vé của 1 người lớn với chuyến bay rẻ nhất.
  • Để có thể lựa chọn cho mình và gia đình những tấm vé máy bay Vietjet Air với giá tốt nhất, quý khách nên đặt vé trước từ 2 đến 3 tháng.
  • Bên cạnh đó, hãng Vietjet Air cũng thường xuyến triển khai các chương trình khuyến mãi, ưu đãi bán vé máy bay giá 0 đồng dành cho tất cả khách hàng.

Muốn biết cụ thể, chi tiết đừng quên truy cập vào Vlink để nhận bảng giá vé máy bay Vietjet air mới và chính xác nhất với từng địa điểm bạn chọn.

Hy vọng với các thông tin về giá vé như trên sẽ giúp bạn có thêm một vài thông tin để chuẩn bị kinh phí cũng như sẵn sàng cho chuyến đi xa của mình hơn.

Tại sao nên tham khảo bảng giá vé máy bay Vietjet air?

Có quá nhiều hãng hàng không nội địa chất lượng nhưng chúng ta lại không muốn biết về giá mà chỉ muốn tìm hiểu bảng giá vé máy bay Vietjet air?

Vì Vietjet trong những năm gần đây luôn cố gắng để nhiều người được sử dụng phương tiện hàng không hơn bằng hàng loạt các chương trình khuyến mại về giá vé hấp dẫn.

Hãng hàng không Vietjet là hàng bình dân giá rẻ phù hợp với điều kiện kinh tế của nhiều người.

Chất lượng phục vụ của Vietjet cũng ngày càng được nâng cao và cải thiện để đáp ứng những mong đợi của khách hàng.

Mọi quy định của Vietjet đều theo chuẩn hàng không để mọi người có thể yên tâm cho một chuyến bay xa an toàn, thoải mái.

bang-gia-ve-may-bay-vietjet-air-1

Xem bảng giá vé máy bay Vietjet air ở đâu?

Nhiều người lần đầu tiên tiếp xúc với việc đi máy bay nên ngay cả việc tham khảo bảng giá vé máy bay Vietjet air ở đâu cũng chưa xác định rõ.

Chúng ta có thể tìm thấy thông tin ở khắp mọi nơi với chiếc điện thoại, máy tính kết nối internet nhưng sẽ thật khó khăn nếu bạn chưa biết đại lý cấp 1 nào uy tín. Vì thế, có thể vào ngay website của Vlink để theo dõi thông tin về bảng giá đến từng địa chỉ cụ thể, thời gian chi tiết.

Tất cả các thông tin về giá vé, về các quy định của Vietjet đều được Vlink cập nhật bổ sung thường xuyên để đáp ứng đúng giá chính xác của hãng hàng không cung cấp đến mọi người.

Kinh nghiệm và thái độ phục vụ tận tình, chuyên nghiệp chắc chắn Vlink sẽ không làm khách hàng phải đắn đo hay gặp khó khăn gì khi đặt mua vé máy bay Vietjet. Vì vậy hãy liên hệ ngay để được vé tốt.

Nhìn chung, việc tìm hiểu bảng giá vé máy bay Vietjet air là một vấn đề khá quan trọng và chúng ta nên làm sớm để có thể có cơ hội biết đến nhiều chương trình ưu đãi và khung giờ, ngày tháng giá vé rẻ tiết kiệm chi phí cho mình.

2020 Vlink Copyright. All Rights Reserved
Call Now Button